Biên soạn & Giảng dạy: Thầy Nguyễn Tiến Tuấn - Cô Hoàng Mai - SĐT: 0941.299.363
Trung tâm Thành Đạt Education+
Biên soạn & Giảng dạy: Thầy Nguyễn Tiến Tuấn - Cô Hoàng Mai
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - VECTƠ
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 101
Họ và tên thí sinh: ....................................................................................
Số báo danh: ....................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho hai điểm phân biệt A và B. Số vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A và B là
A.1.
B.3.
C.2.
D.4.
Câu 2.Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.AB cùng hướng với BC.
B.AB=a.
C.AC=BC.
D.AC=a.
Câu 3.Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a=2, b=3 và (a,b)=60∘. Giá trị của tích vô hướng a⋅b bằng
A.3.
B.43.
C.1.
D.23.
Câu 4.Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3, BC=4. Độ dài của vectơ CA là
A.CA=7.
B.CA=25.
C.CA=5.
D.CA=7.
Câu 5.Cho tam giác đều ABC cạnh 2a, gọi I là trung điểm AC, G là trọng tâm tam giác ABC. Độ dài vectơ tổng GA+GC bằng
A.2a3.
B.3a3.
C.4a3.
D.32a3.
Câu 6.Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD (tham khảo hình vẽ). Đẳng thức nào sau đây sai?
A.OB=DO.
B.AB=DC.
C.OA=OC.
D.CB=DA.
Câu 7.Cho tam giác đều ABC. Giá trị của biểu thức P=cos(AB,AC)+cos(BA,BC)+cos(CB,CA) bằng
A.233.
B.−23.
C.−23.
D.23.
Câu 8.Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Điểm M thỏa mãn hệ thức MA+MB+2MC=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.M là trung điểm của IA.
B.M là trung điểm của IC.
C.M là trung điểm của BC.
D.M là điểm trên cạnh IC sao cho IM=2MC.
Câu 9.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, giá trị côsin của góc giữa hai vectơ a=(−1;−1) và b=(2;−1) bằng
A.−1010.
B.1010.
C.10310.
D.−10310.
Biên soạn & Giảng dạy: Thầy Nguyễn Tiến Tuấn - Cô Hoàng Mai - SĐT: 0941.299.363
Trang 1/3 — Mã đề 101
Trung tâm Thành Đạt Education+ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - VECTƠ — Mã đề 101
Câu 10.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=21i−5j và v=2i+43j. Tọa độ của vectơ 2u−4v là
A.(9;−13).
B.(−7;−13).
C.(−7;13).
D.(−7;−7).
Câu 11.Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn BM=2MC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.AM=32AB−31AC.
B.AM=31AB+32AC.
C.AM=31AB−32AC.
D.AM=31BA+32BC.
Câu 12.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;2) và B(3;4). Tọa độ điểm M thỏa mãn AM+2BM=0 là
A.(−2;−6).
B.(35;310).
C.(−4;−2).
D.(4;2).
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BN,CP và các đỉnh A(1;2), B(3;−1), C(2;0).
a)Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm I(2;21).
b)Với G là trọng tâm tam giác ABC, ta có GA+GB+GC=0.
c)Biểu diễn vectơ AB=−32BN−32CP.
d)Điểm D(x;y) để tứ giác ABCD là hình bình hành thỏa mãn 2y−1=6.
Câu 2.Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O và các cạnh AB=3a, BC=4a.
a)AB cùng hướng với vectơ CD.
b)Độ dài của vectơ AC bằng AC=5a.
c)Với điểm M bất kỳ, ta luôn có MA+MC=MB+MD.
d)Tích vô hướng AB⋅AC=9a2.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ a,b,c như hình vẽ bên. Có bao nhiêu cặp vectơ cùng phương?
KQ
Câu 2.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;5), B(−1;3) và C(4;1). Điểm D(a;b) thuộc đoạn thẳng AC sao cho SBDC=41SABC. Khi đó giá trị của 2a+b bằng bao nhiêu?
KQ
Trang 2/3 — Mã đề 101
Biên soạn & Giảng dạy: Thầy Nguyễn Tiến Tuấn - Cô Hoàng Mai - SĐT: 0941.299.363
Trung tâm Thành Đạt Education+ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - VECTƠ — Mã đề 101
Câu 3.Cho ba lực F1=MA, F2=MB và F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên (như hình vẽ). Cho biết cường độ của F1 và F2 đều bằng 60 N và AMB=60∘. Cường độ của lực F3 bằng bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
KQ
Câu 4.Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2. Độ dài của vectơ 21AB+2AC bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
KQ
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận.Thí sinh trình bày bài giải từ bài 1 đến bài 3.
Câu 1.Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2AD=6. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của CD,AB và E,F lần lượt là giao điểm của BD với AM,CN (như hình vẽ). Tính độ dài EF.
Câu 2.Cho tam giác ABC. Hãy xác định vị trí điểm M thỏa mãn hệ thức 2MA+3MB+4MC=MB−MA.
Câu 3.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;1), lấy điểm B thuộc trục Ox có hoành độ dương và điểm C thuộc trục Oy có tung độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại A. Tìm tọa độ B,C để diện tích tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất.
—————— HẾT ——————
Biên soạn & Giảng dạy: Thầy Nguyễn Tiến Tuấn - Cô Hoàng Mai - SĐT: 0941.299.363